| gắng gỏi | đt. (đ): C/g. gắng-gổ, tức cố-gắng; Làm việc phải gắng-gỏi mới thành công. |
| gắng gỏi | đgt. Cố sức làm một việc gì; Gắng nói chung: Chỉ vì chị gắng gỏi quá sức nhiều nên dễ thấm mệt. |
| gắng gỏi | đgt Cố sức làm một việc cần thiết: Phải gắng gỏi ở lúc ngồi một mình (HgĐThuý). |
| gắng gỏi | .- X.Cố gắng. |
| gắng gỏi | Cũng nghĩa như "gắng". |
Chẳng chèo thì thuyền chẳng đi Thuyền thì đã nát ván thì long đanh Đôi ta gắng gỏi lên ghềnh Cho em đứng mũi để anh chịu sào Sông Bờ , sông Mã , sông Thao Ba nguồn sông ấy đổ vào sông Gâm. |
| Nó không có quyền mang dấu ấn những gắng gỏi gò gẫm nơi tác giả , dù khi viết , tác giả đã phải lao tâm khổ tứ rất nhiều. |
| Trong sự gắng gỏi để sống , bắt đầu từ bản năng thích ứng , con người đó dần dà hun đúc cho mình những lý lẽ để tin theo , và bởi lẽ sự gắng gỏi quá lớn , cuộc sống giành được phải qua quá nhiều dụng công , nên cái chất ngọc hun đúc được kia , cũng không phải bình thường , mà là một cái gì độc sáng , quái lạ. |
| Thành thử dịch thơ đối với mỗi người thường là một việc không đòi hỏi quá nhiều gắng gỏi. |
| Nay các ngươi phải gột rửa lòng mình , giữ thân liêm khiết , gắng gỏi việc công , yêu thương quân nhân , khiến chúng dần dần được yên nghiệp , thì các ngươi cũng được yên nghiệp. |
| Tôi cũng cố gắng gỏi và ghê gớm lên nhiều. |
* Từ tham khảo:
- gắng gượng
- gắng sức
- gặng
- gắp
- gắp lửa bỏ bàn tay
- gắp lửa bỏ tay người