| gan cóc tía | Gan góc, lì lợm, không biết sợ hãi, ví như loài cóc tía đã từng dẫn đầu đoàn thú vật lên kiện Ngọc Hoàng, làm náo động thiên cung, đòi trời làm mưa bằng được (theo truyền thuyết): Tưởng cậu ta gan cóc tía, đằng này có vậy cũng giật mình đánh thót. |
| Như vậy là trước ngày ông Táo lên chầu Trời hai tháng thì đã có một phái đoàn điều tra xuống dưới trần để xem xét tình hình rồi , các ông Táo của các gia đình gan có bằgan cóc tíaía cũng không dám khai gian nói bậy. |
| Vốn là người có ggan cóc tía, muốn có một chiến lợi phẩm trong trận đánh này , ông bò thật thấp về phía một tên to cao gần nhất , quân phục có lẽ là sĩ quan , thao tác khẩn trương , tháo chiếc thắt lưng , khẩu Rulo với 6 viên đạn và chiếc bi đông. |
* Từ tham khảo:
- gan dạ
- gan đá dạ sắt
- gan đồng dạ sắt
- gan gà
- gan góc
- gan lì