| gan gà | - Nói màu nâu đỏ: Cái ấm độc ẩm màu gan gà. |
| gan gà | Màu của đất giống như màu gan của con gà: đất gan gà. |
| gan gà | tt Có màu nâu đỏ: Cái ấm độc ẩm màu gan gà. |
| gan gà | .- Nói màu nâu đỏ: Cái ấm độc ẩm màu gan gà. |
| gan gà | Màu như màu gan gà: Đất gan gà. |
| Thực là ấm Thế Đức màu gan gà. |
| "Thứ nhất Thế Đức gan gà ; thứ nhì Lưu Bội ; thứ ba Mạnh Thần". |
| Con đường núi lót bằng đá tảng màu gan gà viền rêu xanh. |
| Gọi là nhà cho vui , chứ thực ra chỉ là mấy cây cột cặm lên trên nền đất gan gà mới đắp , chung quanh quây bằng cót ép , mái lợp tôn , nhìn co ro cúm rúm như túp lều hoang vắng chủ. |
| Một số thức ăn giàu magie : cá bơn , quả hạnh sấy khô , hạt điều sấy khô , đậu nành , rau chân vịt , bột yến mạch , bơ lạc , quả bơ , nho khô không hạt... Ăn thức ăn nhiều chất sắt Người bệnh trĩ dễ bị thiếu máu do đại tiện ra máu , vì vậy nên chế độ ăn cho bệnh nhân trĩ cần bổ sung nhiều thực phẩm giàu chất sắt như : ggan gà, cua hấp , cá ngừ , mận , mơ khô , nho khô , hạt hướng dương , hạt điều , hạnh nhân , mè , khoai tây luộc , rau bó xôi , bông cải xanh nấu chín , dưa đỏ , rau cần , mộc nhĩ đen (nấm mèo đen) , vừng (mè đen) ,... Ruột già của lợn , dê : có tác dụng cầm máu , chống đau , tiêu hóa tốt. |
| Khu đất 2ha ông Chức trồng đinh lăng vốn trước kia là đất đồi cằn , khát nước và nhiều sỏi ggan gà. |
* Từ tham khảo:
- gan lì
- gan lì tướng quân
- gan liền
- gan liền tướng quân
- gan như cóc tía
- gan rầu ruột héo