| gan lì | tt. giỏi chịu-đựng, không lùi bước: Tay gan lì. |
| gan lì | - tt. Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm. |
| gan lì | tt. Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm. |
| gan lì | tt Lì lợm, không rung chuyển: Bố nó đánh, nhưng nó gan lì không nói lí do. |
| gan lì | Nht. Gan liều. |
| gan lì | .- Cg. Gan liền. Gan góc, không sợ, dù bị doạ nạt đánh đập như thế nào cũng không nao núng. |
| Chị Quyên gan lì hơn tôi nhiều. |
| Vả lại , tôi chỉ biết võ... rừng , ăn nhau chỗ gan lì và sức mạnh. |
Ngày vào lớp một , Trà Long gan lì , đi từ nhà đến trường không rơi một giọt nước mắt , sao hôm nay rời làng , lòng nó lắm mưa bay. |
| Tuy mấy năm 1966 67 , thỉnh thoảng cũng có bom Mỹ bắn phá , nhưng với cái tính gan lì của người Hà Nội thì không thấm thía gì hết. |
| Thậm chí tôi còn đọc được trong đôi mắt anh sự thán phục đối với tính gan lì của tôi. |
| Nhưng Trũi vẫn gan lì. |
* Từ tham khảo:
- gan liền
- gan liền tướng quân
- gan như cóc tía
- gan rầu ruột héo
- gan ruột
- gan sắt lòng son