| gan ruột | dt. gan và ruột // (B) Nh. gan dạ: gan ruột lớn lắm; Tay đó gan ruột ghê // Tâm-sự, việc kín trong lòng: Bày cả gan ruột ra cho anh em thấy. |
| gan ruột | I. dt. Nh. Ruột gan. II. tt. Nh. Gan dạ. |
| gan ruột | dt Tâm trạng; Tấm lòng: Còn đâu gan ruột nghĩ ra văn (Tản-đà). |
| Bao nhiêu gan ruột em kéo ra phơi nắng hết. |
| Hồi lâu hắn cúi xuống , thì thầm bên tai Bính những tiếng khàn khàn : Mình khá lắm ! Khá lắm ! Đáng mặt " chị " Tám lắm ! Bính những nở nang cả gan ruột , Bính im lặng một lúc rồi hỏi Năm : Ừ khá lắm ! Nhưng mà này ban nãy mình hát câu gì mà não ruột thế ? Năm tần ngần : Anh có hát đâu ! Bính nâng cằm Năm lên : Rõ ràng giọng hát của mình mà mình còn dối em ư. |
| Thử đọc lại những trang Cỏ lau của ông , người ta sẽ thấy ở đó có nhiều nhận xét về chiến tranh được phát biểu từ gan ruột của người trong cuộc , thực tế ở đó là cái đang tồn tại chứ không phải là cái người ta mơ ước. |
| Nhưng chỉ cần có chuyện gì chạm đến điều Xuân Diệu tâm đắc , là lập tức ông như chồm dậy nói sa sả , nói hết gan ruột mình , cả miệng , mắt , đầu tóc , như cùng tham gia vào cuộc phát biểu. |
| Xuân Diệu đã nói điều đó với bao người , kể cả người viết bài này và chúng tôi hiểu đó là những điều gan ruột , Xuân Diệu rút ra từ mấy chục năm làm nghề của mình. |
| Tớ nói những điều trong gan ruột. |
* Từ tham khảo:
- gan thắt ruột bào
- gan thỏ đế
- gan vàng dạ ngọc
- gan vàng dạ sắt
- gàn
- gàn