| gan lì tướng quân | Gan góc, lì lợm, không biết sợ hãi giống như vị tướng quân dạn dày, xông pha bao trận mạc đầy gian lao, nguy hiểm: Cô Khuê, cô Ngọc cứ như hai cái hạt mít, mà gan lì tướng quân o Cái thằng gan lì tướng quân ấy có chịu về thăm nhà thăm cửa gì chưa? |
| gan lì tướng quân |
|
| Người mu mắt cắn con ngươi thì ggan lì tướng quân, không bao giờ an phận , tính tình rất kiên định , giữ ý mình chắc như đinh đóng cột. |
* Từ tham khảo:
- gan liền tướng quân
- gan như cóc tía
- gan rầu ruột héo
- gan ruột
- gan sắt lòng son
- gan thắt ruột bào