| gan dạ | tt. Can-đảm, bạo-dạn, dám làm chuyện nguy-hiểm: Thằng nhỏ gan-dạ. |
| gan dạ | - t. Bạo dạn và nhẫn nại. |
| gan dạ | tt. Không sợ bất cứ một nguy hiểm nào: những chiến sĩ gan dạ và dũng cảm. |
| gan dạ | dt ý chí; Sự cương quyết: Không có gan dạ làm như thế. tt Dũng cảm: Dân ta gan dạ, anh hùng (Tố-hữu). |
| gan dạ | .- t. Bạo dạn và nhẫn nại. |
Bước đi gan dạ héo sầu Xa nhau luống nhớ tình nhau Dầu cho khổ cực cánh nào chớ quên Mai dầu anh đặng làm nên Xin anh hãy nhớ đến duyên thiếp này. |
| Con thà làm một thằng con trai hèn nhát còn hơn được gan dạ theo kiểu đó. |
Nhạc hỏi : Mày có mấy mẫu ruộng , mấy cặp trâu ? Người tù binh ít nói và có vẻ gan dạ đáp chậm : Dạ tôi không có đất , cũng không có trâu. |
| Nhưng về cái gan dạ thì... chú cứ tin lời tôi , bả không thua anh em ta một bước nào đâu. |
| Lỡ đẻ ra một thằng con ngỗ nghịch , trái khoáy , không giống mình thì sao ? Thằng cháu An đây... bé thế , nhưng nó là một thằng bé thông minh , gan dạ. |
| Trận nào chàng cũng tỏ ra rất gan dạ và giết được nhiều giặc. |
* Từ tham khảo:
- gan đồng dạ sắt
- gan gà
- gan góc
- gan lì
- gan lì tướng quân
- gan liền