| gân cổ | - đg. Tỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện: Không chịu nhận lỗi, gân cổ ra mà cãi. |
| gân cổ | đgt. Bướng bỉnh không chịu nghe theo, cãi bằng được: còn gân cổ lên cãi. |
| gân cổ | đgt Có thái độ bướng bỉnh không chịu sự phê bình: Nó cứ gân cổ cãi tuy đã trái rành rành. |
| gân cổ | - đg. Tỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện: Không chịu nhận lỗi, gân cổ ra mà cãi. |
Lão Bá lên đến phủ , quan hỏi còn một mực chối , đương gân cổ cãi , thì ở buồng bên cạnh , Liệt lững thững bước ra. |
| Cho nên , nhiều hôm ông gân cổ gào thi với tiếng búa , tiếng la hét , đến nỗi tối về , cổ họng ông rát , giọng nói khao khao. |
| Hắn rụt hẳn cổ lại , hai vai gầy so lên quá mang tai , lấy gân cổ kéo một hơi dài vọ. |
| Asher mới gân cổ lên bảo tụi trẻ con châu Á tội nghiệp thì có. |
| Mỗi lần tụ tập , Gary thường mang theo cây đàn ghi ta chơi nhạc theo yêu cầu , chúng tôi gân cổ lên hát theo , đập bàn đập ghế loạn xạ. |
Hột Mít thét the thé : Bảnh Trai chơi ăn gian ! Bài đã đánh xuống không được lấy lên ! Nhưng bạn đã đi đâu ! Bảnh Trai gân cổ cãi. |
* Từ tham khảo:
- gân đồng xương sắt
- gân gổ
- gân guốc
- gân sức
- gân tay
- gần