| đươn | đgt. Đan: đươn lưới. |
Bảy người cuốc cỏ vườn đào Gái thuyền quyên xin hỏi trai anh hào : chữ chi ? Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng có gầy rồi bỏ , thế thường cười chê. |
Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng gầy mà bỏ thế thường khó coi. |
| Bà nhớ tất cả , nhớ giữa lúc hình bóng mình in trên vách và nhìn bóng con gái đang đươn đát. |
| Má với con Mỵ cứ ở không ăn , khỏi nắn nồi , đươn đát chi cho cực. |
* Từ tham khảo:
- đườn đưỡn
- đưỡn
- đương
- đương
- đương
- đương cai