Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đưỡn
trt. Nh. Đườn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đưỡn
tt.
Ở tư thế thẳng và cứng đờ:
đứng đưỡn
ra.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đương
-
đương
-
đương cai
-
đương chịu
-
đương chức
-
đương cục
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau mỗi một câu là một que đòn nằm
đưỡn
trên lưng trên đít thằng Quý.
Toàn cỡ Đốp , Lép , Sếch... Đườn
đưỡn
gáy , đo gập ngón tay , giấy trắng như thác , bìa các tông thơm phức.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đưỡn
* Từ tham khảo:
- đương
- đương
- đương cai
- đương chịu
- đương chức
- đương cục