| đương chức | tt. C/g. Tại-chức, đang giữ một chức-vụ, một chức quan: Còn đương-chức không được đấu-thầu hay tranh-cử. |
| đương chức | - t. Hiện đang giữ chức vụ; tại chức. Một bộ trưởng đương chức. |
| đương chức | tt. Hiện đang giữ chức vụ: cán bộ đương chức. |
| đương chức | tt (H. đương: gánh lấy việc; chức: chức vụ) Hiện đang giữ một chức vụ hành chính: Đã báo việc ấy cho nhà đương chức. |
| đương chức | đt. Tại chức: Người làm việc cho chính-phủ khi còn đương-chức không được phép kinh-doanh thương mãi. |
| đương chức | t. Ở tại chức, đang làm việc trong một cơ quan Nhà nước. nhà đương chức Người giữ chức vụ gì có thẩm quyền xét xử. [thuộc đương chức]. |
| đương chức | Người hiện đang làm việc quan. |
| Phần khác dẫn con gái đi chợ cho biết bán mua thế nào , mặc cả ra sao để khi lấy chồng đảm đương chức phận , không bỡ ngỡ tránh nhà chồng mỉa mai chê cười. |
| Cùng là con cả ,nhưng cụ Thượng đã thấy rỏ ông Cử Cả ,tức là ông huyện Thọ Xương đương chức kia ,là một người có tâm thuật rất hèn kém. |
Một ông kỹ sư về hưu , một anh sĩ quđương chức+'c , một ông già đạp xích lô hết khách , và chồng tôi thành một hội. |
| Tiến sỹ Nguyễn Sỹ Dũng , nguyên phó Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội , trong một bài viết mới đây kể lại câu chuyện khi còn đưđương chứcg đặt câu hỏi cho các cử tri trẻ liệu có nhớ trong cuộc bầu cử Quốc hội vừa rồi mình đã bầu cho ai không ? Câu trả lời nhận được là gần như không ai nhớ đã bầu cho đại biểu tên gì. |
| Nói không đi đôi với làm ; hứa nhiều làm ít ; nói một đằng , làm một nẻo ; nói trong hội nghị khác , nói ngoài hội nghị khác ; nói và làm không nhất quán giữa khi dđương chứcvới lúc về nghỉ hưu. |
| Việc Đảng và Nhà nước cương quyết xử lý nghiêm cán bộ cấp cao dđương chứcvà về hưu có vi phạm , khuyết điểm đã thể hiện sự quyết tâm trong công tác xây dựng , chỉnh đốn Đảng , trong công tác phòng , chống tham nhũng và không có vùng cấm đối với bất kỳ ai. |
* Từ tham khảo:
- đương cuộc
- đương đại
- đương đầu
- đương gia
- đương kim
- đương lượng