Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đuôn
tt.
Thẳng, ngay:
khúc
cây đuôn
o
thẳng đuôn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đuồn đuỗn
-
đuồn đuỗn như cá rô đực
-
đuồn đuột
-
đuỗn
-
đuông
-
đuống
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng chục nghìn xe gắn máy , xe ô tô nuối d
đuôn
nhau kéo dài cả cây số.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đuôn
* Từ tham khảo:
- đuồn đuỗn
- đuồn đuỗn như cá rô đực
- đuồn đuột
- đuỗn
- đuông
- đuống