Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đuỗn
tt.
Có vẻ mặt ngây đờ ra:
mặt đuỗn ra.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đuống
-
đúp
-
đúp lê
-
đụp
-
đútl
-
đút
* Tham khảo ngữ cảnh
Huân lúng túng đứng ngây
đuỗn
người ra , vòng tay buông thõng , Cẩm né người qua một bên , bước vội xuống xe , chạy tới vệ đường rồi ngồi thụp xuống.
Ông K. cũng khẳng định , đã kéo dài hổ chúa đuồn d
đuỗn
và nó dài ngang căn phòng khách của ngôi nhà sàn dài 8m.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đuỗn
* Từ tham khảo:
- đuống
- đúp
- đúp lê
- đụp
- đútl
- đút