| đuống | dt. Nhạc cụ của đồng bào Mường, làm bằng một đoạn của cây gỗ, dài khoảng 2m, được đục thành một máng, còn dùng để giã gạo, có nhiều bài bản và cách đánh, tạo âm thanh khác nhau thường được đặt bên chân cầu thang lên nhà. |
Vật liệu xây biệt thự gồm đá xây móng chuyển từ Kẻ Sở (Hà Nam) lên , gỗ làm sàn , cửa ra vào , cửa sổ và cầu thang là lim Thanh Hóa , gạch của nhà máy Cầu đuống... Chỉ có vòi hoa sen , chậu rửa , bệ xí và thùng nước đúc bằng gang là nhập từ Pháp sang. |
| Như vậy huyện Nam Định thời thuộc Đường ở về phía nam sông đuống , vào khoảng huyện Gia Lương , tỉnh Hà Bắc ngày nay. |
378 Sông Bắc Giang : hay sông Thiên Đức , tức sông đuống. |
| 893 Đại Than : là tên xã , ở huyện Gia Lương , tỉnh Hà Bắc , gần chỗ sông đuống chảy ra sông Lục Đầu. |
| Cửa Đại Than tức là cửa sông đuống. |
1643 Sông Đông Ngàn : khúc sông đuống chảy qua huyện Từ Sơn cũ nay thuộc huyện Tiên Sơn , tỉnh Hà Bắc. |
* Từ tham khảo:
- đúp lê
- đụp
- đútl
- đút
- đút chuối vào miệng voi
- đút lót