| đúp | trt. Hai lần, bằng hai: Làm đúp, lãnh đúp, đánh đúp, trúng đúp (double). |
| đúp | - I đg. (kng.). Lưu ban. Đúp lớp sáu. - II t. (Vải) có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ . Một mét đúp (một mét vải khổ đúp). |
| đúp | (double) I. đgt. 1. Ở lại lớp, không lên lớp: học đúp o đúp lớp sáu. 2. (tt.) Gấp đôi: vải khổ đúp. |
| đúp | đgt (Pháp: redoubler) ở lại một lớp: Vì lười nên nó phải đúp ở lớp bảy. |
| đúp | tt. Hai lần hơn. // Giờ làm đúp. |
| đúp | t. x. Lưu ban. |
| Có đứa học đúp lại lớp năm. |
| Lẽ ra năm nay cô vào đại học nhưng năm ngoái cô thi rớt tú tài , phải học đúp thêm một năm lớp mười một. |
| Nhờ có tôi , lần đầu tiên Dũng không phải học đúp lại lớp mười. |
| Nó sợ học hành kém cỏi , đúp lại thêm vài năm , ngày trở về sẽ xa lăng lắc. |
| Serie A : Icardi ghi cú dđúp, đưa Inter lên đầu bảng. |
| Tiền đạo người Argentina Mauro Icardi đã ghi cú dđúptrong chiến thắng 3 1 ở Cagliari để giúp Inter tạm vươn lên chiếm ngôi đầu bảng Serie A trong loạt trận đá sớm rạng sáng nay. |
* Từ tham khảo:
- đụp
- đútl
- đút
- đút chuối vào miệng voi
- đút lót
- đút mía cho voi