Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đuồn đuỗn
tt.
Có dạng thẳng, dài với vẻ cứng đờ, không đẹp:
Dáng đi
thẳng đuồn đuỗn
như cây cau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đuồn đuột
-
đuỗn
-
đuông
-
đuống
-
đúp
-
đúp lê
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông K. cũng khẳng định , đã kéo dài hổ chúa d
đuồn đuỗn
và nó dài ngang căn phòng khách của ngôi nhà sàn dài 8m.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đuồn đuỗn
* Từ tham khảo:
- đuồn đuột
- đuỗn
- đuông
- đuống
- đúp
- đúp lê