| đười ươi | dt. (động): Giống khỉ to, thường đi hai chân như người: Con đười-ươi, cười như đười-ươi, đười-ươi giữ ống. |
| đười ươi | - dt. (động) Loài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người: Trong vườn bách thú ở nước bạn có một con đười ươi tinh khôn. |
| đười ươi | dt. Khỉ lớn, có hình dạng giống như người, lông màu nâu rất dài. |
| đười ươi | dt (động) Loài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người: Trong vườn bách thú ở nước bạn có một con đười ươi tinh khôn. |
| đười ươi | dt. (đ) Có nơi gọi là dười-ươi, loại khỉ lớn gần giống hình người. |
| đười ươi | d. Loài khỉ lớn, gần giống người, hay đi hai chân. |
| đười ươi | Loài khỉ lớn, gần giống hình người, hay đi hai chân: Đười-ươi giữ ống (T-ng). |
| Con rận rồng ! Nghe tên có quý không ? Ta có tám món ăn quý nhất gọi là bát trân : nem công là một , chả phượng là hai , da tây ngu là ba , bàn tay gấu là bốn , gân nai là năm , mođười ươiơi là sáu , thịt chân voi là bảy , yến sào là tám. |
| Đó là cả vốn liếng của một cái gia đình của một thầy đồ có dưới cái roi mây của mình , đúng sáu đứa trẻ thuộc hạng nửa người , nửa ngợm , và nửa đười ươi. |
| Sự kiện này chứng tỏ các loài khỉ , dđười ươinói chung và chú Koko này nói riêng có trí thông minh và tính nhạy cảm không kém gì loài người. |
| Một lần khác , nó thấy con dđười ươiđang khó chịu và tỏ thái độ bực bội không chịu đi tắm. |
* Từ tham khảo:
- đượm
- đượm đà
- đươn
- đườn
- đườn đưỡn
- đưỡn