Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dung lượng thị trường
Toàn bộ khối lượng hàng hoá được đưa ra thị trường trong một khoảng thời gian nhất định.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dung môi
-
dung môi phân cực
-
dung môi lưỡng tính
-
dung nạp
-
dung nghi
-
dung nham
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhịp độ tăng trưởng chậm trong vài năm qua cho thấy d
dung lượng thị trường
xe máy đang tiến đến giai đoạn bão hòa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dung lượng thị trường
* Từ tham khảo:
- dung môi
- dung môi phân cực
- dung môi lưỡng tính
- dung nạp
- dung nghi
- dung nham