| dung môi | dt. Các thể lỏng có thể làm tan chất khác, như: rượu, nước sôi, nước lạnh. |
| dung môi | dt. Chất lỏng hoà tan được chất khác để tạo thành dung dịch. |
| dung môi | dt (H. dung: chứa đựng; môi: đứng giữa cho hai bên tiếp nhau) Chất lỏng hoà tan được chất khác: Dùng ét-xăng làm dung môi hoà tan cao-su. |
| dung môi | dt. (h) Chất lỏng có thể làm chất khác tan ra nước được: Rượu, nước là những dung-môi. // Dung-môi của cao-su. |
| dung môi | d. Chất lỏng hoà tan được chất khác: Nước là dung môi của đường, muối... |
| Điển hình như vụ thu giữ 1 triệu lít ddung môihay 1.428kg ngà voi vận chuyển trái phép từ Châu Phi về Việt Nam... |
| Các hạt như electron vượt qua tốc độ ánh sáng trong nước , hay các ddung môikhác như thủy tinh , tạo nên các sóng kích tương tự như từ các vụ nổ âm thanh. |
| Trưa 10/10 , cảnh sát kinh tế (PC46 , Công an Nghệ An) phối hợp với Sở Khoa học công nghệ Nghệ An bắt quả tang một xe bồn đang đổ 40.000 lít ddung môivào nơi chứa xăng của Công ty TNHH Thanh Ngũ (xã Diễn Ngọc , huyện Diễn Châu). |
| Chủ công ty khai xăng kém chất lượng được pha chế theo công thức : 50% xăng A92 + 50% chất ddung môi+ bột tạo màu. |
| Đại diện chủ cơ sở thừa nhận mua 320.000 lít chất ddung môivới giá 10.600 đồng/lít. |
| Ba lọ bột tạo màu xăng bị cảnh sát niêm phong Ảnh : Vnexpress Hai tháng qua , ước tính số ddung môiđã bán ra đủ dùng để pha chế hơn hai triệu lít xăng kém chất lượng. |
* Từ tham khảo:
- dung môi lưỡng tính
- dung nạp
- dung nghi
- dung nham
- dung nhan
- dung nhân