| dung nhan | dt. Nét mặt: Dung-nhan còn trẻ. |
| dung nhan | - dt. Vẻ đẹp của khuôn mặt. |
| dung nhan | dt. Vẻ đẹp của khuôn mặt. |
| dung nhan | dt (H. dung: dáng mạo; nhan: vẻ mặt) Vẻ mặt của phụ nữ: Con ai vóc ngọc, mình vàng, má đào, mày liễu, dung nhan lạnh lùng (LVT). |
| dung nhan | dt. Nét mặt. |
| dung nhan | d. Dáng điệu và vẻ mặt. |
| dung nhan | Nét mặt: Tưởng-tượng dung-nhan. |
Chồng cô là ai ? Ai biết được chồng cô là ai ! Người đứng bên ý chừng đã kịp nhìn kỹ lại dung nhan đẹp đẽ của Liên mỉm cười vỗ vào ngực đáp : Đỗ rồi ! Chồng cô đỗ rồi ! Vì bối rối không kịp nghĩ ngợi , Liên tưởng thật. |
| Tôi cho rằng tư tưởng đẹp đáng quý gấp nghìn lần dung nhan đẹp. |
Em buồn vì ghen đó phải không ? Thì ai bảo em không luôn luôn ở bên cạnh anh làm chi ? Liên bật cười chữa thẹn : Anh cứ nói thế ! Có đời nào em lại đi ghen một cách vô lý như vậy ! Thật ra , chỉ vì nghĩ đến sự suy giảm của dung nhan mình mà Liên đâm ra sợ nên mới sinh ra chuyện đoán mò nhan sắc của cô gái kia. |
| Hơn nữa , nàng cũng muốn chồng ngắm thấy sự thay đổi về dung nhan cũng như cách trang phục tân thời của nàng. |
Tuy những khi chiều tà gió thổi , đêm khuya thức giấc , trăng mọc đầu non , dung nhan người bạn cũng còn phảng phất trong tâm hồn , nhưng đạo từ bi vẫn thắng nổi ái tình. |
| Mai là một cô gái hoàn toàn , về dung nhan và đức hạnh , và Lộc xin phép mẹ cưới Mai làm vợ. |
* Từ tham khảo:
- dung quang
- dung quân
- dung sai
- dung tài
- dung tải
- dung tha