| dung quang | dt. Vẻ mặt sáng-sủa, vui-vẻ. |
| dung quang | dt. Dáng vẻ con người: Ông bà trông mặt, cầm tay, Dung quang chẳng khác chi ngày bước ra (Truyện Kiều). |
| dung quang | dt (H. dung: dáng mạo; quang sáng sửa) Vẻ mặt sáng sửa: Ông bà trông mặt, cầm tay, dung quang chẳng khác chi ngày bước ra (K). |
| dung quang | dt. Vẻ mặt sáng sủa: Nàng rằng trộm liếc dung quang (Ng.Du) |
| dung quang | d. Dáng điệu và vẻ mặt sáng sủa: Dung quang chẳng khác chi ngày bước ra (K) . |
| dung quang | Vẻ mặt sáng-sủa: Nàng rằng trộm liếc dung-quang (K). |
Chu lâu hữu hận , kỷ đối tà huy , Thanh điểu vô môi , thùy tương lai tín? Trướng dung quang chi giảm cựu , Độ tuế nguyệt dĩ thâu sinh. |
| Gần đây , một người bạn Trung Quốc gửi cho tôi bức tranh chân ddung quangTrung , hiện cất giữ tại Bảo tàng Cố Cung Bắc Kinh. |
| Cũng liên quan chủ đề này , nhà nghiên cứu Trần Quang Đức viết trên trang cá nhân của mình : "Gần đây , một người bạn Trung Quốc gửi cho tôi bức tranh chân ddung quangTrung , hiện cất giữ tại Bảo tàng Cố Cung Bắc Kinh. |
| Ảnh minh họa chân ddung quangVũ Đế Lưu Tú. |
* Từ tham khảo:
- dung sai
- dung tài
- dung tải
- dung tha
- dung thân
- dung thứ