| dung nham | dt. Chất lỏng đặc quánh, nóng từ 700-12000C phun lên từ các miệng núi lửa. |
| dung nham | dt (H. dung: nóng chảy; nham: đá) Chất nóng chảy từ núi lửa phun ra: Dung nham nguội đi trở thành các loại đá như gra-nít; ba-dan. |
| dung nham | dt. Những chất nham-thạch nóng chảy ở núi lửa phun ra. |
| dung nham | d. Chất lỏng ở các núi lửa phun ra. |
| Tiếp đó , các em sẽ làm ddung nhambằng cách hòa vào trong cốc một chút giấm , một chút bột màu đỏ và vài giọt chất tẩy. |
| Cuối cùng , các em sẽ đổ từ từ dung dịch vào miệng núi lửa , dung dịch sẽ sôi lên và quá trình phun trào ddung nhamcủa núi lửa diễn ra. |
| Idaho , Mỹ : Nơi đây nổi tiếng với hẻm núi Black Magic , được hình thành từ ddung nhamnúi lửa cách đây 10.000 năm. |
| Theo CONRED , cơ quan chính phủ về giảm nhẹ thiên tai , vụ phun trào xảy ra vào ngày chủ nhật theo giờ địa phương , tạo nên một dòng sông ddung nhamnóng và các đám mây bụi dày cao gần 10 km. |
| Những dòng ddung nhamtừ miệng núi lửa Kilauea đã bắn lên không trung khoảng 45 m và trải rộng trên một khu vực rộng 180 m tại Leilani Estates , Hawaii. |
| dung nhamnhuộm đỏ Hawaii ngày núi lửa thức giấc Dung nham phun trào từ miệng và các khe nứt của núi lửa Kilauea nhuộm đỏ nhiều khu vực dân cư và đường cao tốc tại Hawaii. |
* Từ tham khảo:
- dung nhân
- dung quang
- dung quân
- dung sai
- dung tài
- dung tải