| dung nạp | đt. Nhận, thừa-nhận: Dung-nạp một ý-kiến, dung-nạp một người làm. |
| dung nạp | đgt. Thu nạp vào: không dung nạp bọn mất phẩm chất trong cơ quan nhà nước. |
| dung nạp | đgt (H. dung: tiếp nhận; nạp: thu vào) Nhận vào phạm vi quyền hạn của mình: Sao lại dung nạp tên phản quốc. |
| dung nạp | đt. Nhận vào, chịu chứa: Không thể dung-nạp những nhân-vật ấy được. |
| dung nạp | Chứa nhận: Dung-nạp những bậc hiền tài. |
Nhưng cuộc chiến đấu đã dung nạp tất cả , con người thư sinh này đã đi qua cuộc chiến đấu , làm tròn mọi nghĩa vụ của mình như một chiến sĩ đồng thời vẫn giữ được cái bản chất nghệ sĩ đáng yêu. |
| Nếu ngài dung nạp thì tôi sẽ nói hết lời. |
| Thậm chí , theo khảo sát thì việc giảng dạy tiếng Anh tại trường phổ thông hoặc cấp Cao đẳng , Đại học tại nước ta còn nhiều bất cập , nhiều lý thuyết , ít thực hành khiến học sinh , sinh viên khó có thể ddung nạpđược ngôn ngữ tiếng Anh vào để áp dụng. |
| Đây là tình trạng chung cho những ai ddung nạpquá nhiều chất sản sinh estrogen. |
| Người nhân hậu như biển rộng có thể ddung nạptrăm sông , dùng đức lớn mà thu phục lòng người. |
| Tấm lòng mênh mông như biển lớn thì có thể ddung nạptrăm sông suối. |
* Từ tham khảo:
- dung nham
- dung nhan
- dung nhân
- dung quang
- dung quân
- dung sai