| dùng mình | đt. C/g. Rùng mình, tự-nhiên rút vai lên và chuyển mình khi ớn lạnh, ghê-rợn: Bắt dùng mình. |
| dùng mình | đgt. Rùng mình: dùng mình sợ hãi. |
| dùng mình | Ghê mình, sởn mình: Dùng mình sởn gáy. |
| Trong khi đó , báo cáo của công ty cổ phần thủy điện Dăkdrinh gửi UBND huyện Kon Plông và huyện Sơn Tây , ghi nhận : hiện tượng rung chấn , động đất tại khu vực lòng hồ chứa sau khi tích nước chỉ xảy ra khoảng 10 lần , trong đó có những lần rung chấn và tiếng nổ do người dân ddùng mìnhđánh bắt cá (? !). |
* Từ tham khảo:
- dũng
- dũng cảm
- dũng dược
- dũng khí
- dũng lực
- dũng mãnh