| dũng mãnh | - tt. (H. dũng: mạnh mẽ; mãnh: mạnh) Can đảm và mạnh mê: Cuộc chiến dấu dũng mãnh của bộ đội. |
| dũng mãnh | tt. Có sức mạnh và khí thế mạnh mẽ trong hành động, không một lực lượng nào ngăn cản được: Khí thế dũng mãnh o Đội quân dũng mãnh, trăm trận trăm thắng. |
| dũng mãnh | tt (H. dũng: mạnh mẽ; mãnh: mạnh) Can đảm và mạnh mê: Cuộc chiến dấu dũng mãnh của bộ đội. |
| dũng mãnh | tt. Can-đảm mạnh bạo. |
| dũng mãnh | t. Can đảm mạnh mẽ. |
| dũng mãnh | Can-đảm, hung-tợn. |
| Nhưng phải nhận là họ dũng mãnh. |
| Phần tôi sẽ chọn một số nhỏ anh em dũng mãnh , gan góc , liều lĩnh , dùng kế trở thành nội tuyến từ trong phủ đánh ra. |
| Chao ôi ! Những người nông dân xưa kia đi vào thành phố thì củ mỉ cù mì , chẳng thấy nói một câu , bước e dè , sợ sệt từ thằng lính mã tà(lính gác đường) cho đến con mụ góp tiền chỗ , nhẫn nhục mỉm cười trước những cặp mắt rẻ khinh của bọn người thành phố ăn trắng mặc trơn , thì bây giờ , họ đà vùng lên một cách dũng mãnh , sẵn sàng lao vào cái chết để chặn giặc , sẵn sàng cưu mang giúp đỡ những con người đã rời bỏ đô thị chạy đi trước khi giặc tới ? Và dù miệng họ không nói ra được ý nghĩ của mình bằng những danh từ bóng bẩy văn hoa , nhưng hành động của họ lại thiết thực và anh dũng biết bao trước lời kêu gọi của Tổ quốc lâm nguy... Tiến lên đường máu , quốc dân Việt Nam ! Non nước nát tan vì quân thù xâm lấn. |
| Người chiến sĩ cộng sản triệt để Người sư trưởng dũng mãnh của sư 304. |
| . Quân Mỹ lại xung phong hết sức dũng mãnh |
| Thứ sử Tính Châu trước là Chúc Lương dũng mãnh quyết đoán , Trương Kiều trước ở Ích Châu có công phá giặc , đều có thể dùng được. |
* Từ tham khảo:
- dũng sĩ
- dũng thổ
- dũng thuỷ
- dũng thư
- dũng tiết
- dũng tuyền