| dũng sĩ | - d. 1 Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. 2 Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu. Dũng sĩ diệt xe tăng. |
| dũng sĩ | dt. Người có sức mạnh và tinh thần dũng cảm, lập nhiều chiến công: dũng sĩ diệt đại bàng. |
| dũng sĩ | dt (H. dũng: mạnh mẽ; sĩ: người chiến dấu) Người chiến sĩ dũng cảm: Rồi hẵng say như dũng sĩ lên đường (X-thuỷ). |
| dũng sĩ | dt. Người can-đảm, quả cảm. |
| dũng sĩ | d. Người khí khái can đảm. |
| dũng sĩ | Người có can-đảm. |
May cho An , cô không chen được vào đám đông đang bao vây bốn dũng sĩ để nghe kể thành tích chiến thắng , nên khỏi phải một phen sững sờ. |
| Gặp Sài là dũng sĩ diệt Mỹ , họ giả vờ chưa hề quen nhau. |
| Không thể không công nhận lòng sôi sục và khát vọng trở thành dũng sĩ ngoài mặt trận của anh như hàng vạn thanh niên khác. |
Cái làm nên bản lĩnh kiên cường của người dũng sĩ ưu tú ấy đơn giản thế này thôi. |
| Một dũng sĩ mới nghe tên đã thuộc từ lâu. |
| Chỉ có thằng hâm mới lên án người khác làm ăn không chính đáng : Châu cũng đã có lần thách thức và dễu : “Này , cái dũng sĩ của anh mà đổi được mớ rau muống khỏi phải xếp hàng thì cũng giá trị lắm rồi , đừng sĩ diện hão với danh từ sang trọng ấy. |
* Từ tham khảo:
- dũng thuỷ
- dũng thư
- dũng tiết
- dũng tuyền
- dũng tuyền thư
- dũng tuyền ung