| dũng | dt. X. Dõng. |
| dũng | - 1 (ph.; id.). x. dõng1. - 2 d. (kết hợp hạn chế). Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. Trí và dũng đi đôi. |
| dũng | I. Có sức mạnh thể chất và tinh thần hơn hẳn bình thường, dám làm những việc khó khăn nguy hiểm nhưng thấy nên làm: dũng cảm o dũng khí o dũng mãnh o dũng sĩ o dũng tướng o anh dũng o hùng dũng o kiên dũng o kiêu dũng o nghĩa dũng o trung dũng. II. Sức mạnh tinh thần và vật chất hơn hẳn bình thường: hữu dũng vô mưu o trí dũng o trí dũng song toàn o vũ dũng. III. Dõng: lính dũng o hương dũng o tổng dũng. |
| dũng | bt. Can-đảm, mạnh-bạo: Có dũng không mưu. |
| dũng | d. Sự can đảm không sợ nguy hiểm. |
| dũng | 1. Can đảm mạnh bạo (không dùng một mình). 2. Một hạng lính. Xem "dõng". |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
Từ nãy đến giờ , dũng ngồi sát lò sưởi , loay hoay xếp lại mấy thanh củi , không nói một câu. |
| Nhưng chỉ vì Loan càng ngày càng thấy cái tình của mình đối với dũng không phải chỉ là cái tình bạn bè như trước kia. |
| Nàng yêu dũng và cái hy vọng của nàng lúc đó là được làm vợ Dũng. |
Không lấy chồng thì làm gì ? Loan ưa mắt nhìn dũng đáp : Thế anh Dũng thì sao ? Anh Dũng khác. |
| Có phải không , anh dũng ? Dũng thẫn thờ đáp lại : Phải , tôi thì đâu dám nghĩ đến đường vợ con. |
* Từ tham khảo:
- dũng dược
- dũng khí
- dũng lực
- dũng mãnh
- dũng quá bất thiên; cường quá bất lí
- dũng sĩ