| dũng cảm | - tt. Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm: Chàng trai dũng cảm lòng dũng cảm Tinh thần chiến đấu dũng cảm. |
| dũng cảm | tt. Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm: Chàng trai dũng cảm o lòng dũng cảm o Tinh thần chiến đấu dũng cảm. |
| dũng cảm | tt (H. dũng: mạnh mẽ; cảm: không sợ) Không sợ nguy hiểm, sẵn sàng hi sinh vì chính nghĩa: Nhân dân ta rất anh hùng, dũng cảm (HCM). |
| dũng cảm | bt. Mạnh bạo, quả cảm. |
| dũng cảm | t. Can đảm. |
| dũng cảm | Mạnh-bạo, quả-quyết: Có dũng-cảm mới làm được việc. |
Loan đưa mắt nhìn dũng cảm động : Cứ ở gần anh , nghe anh nói thì việc gì cũng dễ dàng cả. |
| dũng cảm thấy có một sự hoà hợp nhịp nhàng giữa cảnh chiều và lòng chàng lúc đó. |
Sự vui vẻ luống cuống và thơ ngây của Loan khiến dũng cảm động. |
Không lúc nào bằng lúc ấy , dũng cảm thấy rõ ràng sự giàu sang của chàng là cái hàng rào ngăn không cho chàng được dễ dàng gần gũi Loan. |
| dũng cảm thấy hết cả nỗi buồn của một người biết mình sắp chết , không có ai là bạn , không có một lời an ủi. |
| Nhìn cái cảnh chán nản trước mặt , dũng cảm thấy hết cả nỗi buồn của đời Tạo , một đời phiêu bạt bốn phương , rồi trôi giạt đến kết liễu ở xó chợ hẻo lánh này. |
* Từ tham khảo:
- dũng khí
- dũng lực
- dũng mãnh
- dũng quá bất thiên; cường quá bất lí
- dũng sĩ
- dũng thổ