Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dụng binh như thần
Tài thao lược trong việc chỉ huy tác chiến, luôn thay đổi, ứng chiến kịp thời, ví như có phép biến hoá thần thông.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dụng công
-
dụng cụ
-
dụng cụ đốt nóng bằng điện
-
dụng dược như dụng binh
-
dụng lòng không dụng thịt
-
dụng lực
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông thấu hiểu trời đất , d
dụng binh như thần
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dụng binh như thần
* Từ tham khảo:
- dụng công
- dụng cụ
- dụng cụ đốt nóng bằng điện
- dụng dược như dụng binh
- dụng lòng không dụng thịt
- dụng lực