| dụng cụ | dt. Đồ dùng: Dụng-cụ thợ-mộc; Dụng-cụ văn-phòng. |
| dụng cụ | - dt. (H. cụ: đồ đạc) Đồ dùng để làm việc: Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực là máu mủ của đồng bào (HCM). |
| dụng cụ | dt. Đồ dùng để làm việc gì: dụng cụ lao động o mua sắm dụng cụ gia đình. |
| dụng cụ | dt (H. cụ: đồ đạc) Đồ dùng để làm việc: Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực là máu mủ của đồng bào (HCM). |
| dụng cụ | dt. Đồ dùng để làm việc. |
| dụng cụ | d. Đồ dùng để làm việc. |
quả : một thứ dụng cụ dùng để đựng hàng khô , hình tròn có nắp , cốt trong bằng tre đan , bên ngoài thường sơn mầu đen hoặc mầu nâu , mầu đỏ. |
| Đám đông còn tụ họp dưới sân , dụng cụ làm rẫy lẫn quang gánh còn vất bừa bãi khắp đây đó. |
| Thành ra những thứ đó nó giống như dụng cụ của nhà khách trên tỉnh , khi nào có khách thật đặc biệt và có lệnh mới được đem ra dùng. |
| Ngày ngày Hiểu đi đặt mua sắm một số dụng cụ câu lạc bộ , đi lĩnh sách giáo khoa và nằm đọc sách. |
Đàn tràng được lập giữa trời với cái hương án to đdụng cụcụ của thầy phù thủy. |
| Thị học được hết cách sử dụng các dụng cụ , thiết bị gia đình. |
* Từ tham khảo:
- dụng dược như dụng binh
- dụng lòng không dụng thịt
- dụng lực
- dụng nhân như dụng mộc
- dụng tâm
- dụng tình