| dụng lực | đt. X. Dùng sức. |
| dụng lực | đgt. Dùng sức: không nên dụng lực quá mức cần thiết. |
| dụng lực | Dùng sức: Dụng-lực làm cho xong việc. |
| Chuyên gia làm rô ti sẽ biết áp dụng lực vừa đủ để lớp bột tự xoay vòng dưới que cán và tự nó tròn một cách hoàn hảo. |
| Theo dự định của CIA và Nhà Trắng , phải đến ngày 19/4 , Đô đốc Gayler và đại sứ Martin sẽ làm xong kế hoạch tản cư , cũng là ngày mà quốc hội Mỹ sẽ quyết định về viện trợ tài chính và về sử ddụng lựclượng quân đội để bảo vệ cuộc tản cư theo đề nghị của tướng Weyand. |
| Trong thời điểm ấy , Tổng thống Ford nói trước quốc hội phải giảm nhanh số dân Mỹ ở Sài Gòn và đề nghị được quyền sử ddụng lựclượng vũ trang trong trường hợp tản cư ồ ạt. |
| Tuy nhiên , Quốc hội Mỹ đã không ủng hộ đề nghị của Tổng thống Ford về sử ddụng lựclượng vũ trang trong tản cư. |
| Sau khi thuyết giảng một hồi , Tôn giả Upagupta vận ddụng lựcthần thông , hóa ra một cây đại thụ , rồi bảo : Ông cần phải trèo lên cái cây này. |
| Online Trong kết luận đợt 2 , Hội nghị Bộ Chính trị ngày 7 1 1975 đã xác định cụ thể nhiệm vụ của chiến trường Tây Nguyên , Khu V là Sử ddụng lựclượng Quân khu V và lực lượng quân sự , chính trị các tỉnh ven biển miền Trung , giải phóng từ Bình Định trở ra để ép về phía Đà Nẵng (1). |
* Từ tham khảo:
- dụng tâm
- dụng tình
- dụng võ
- dụng võ chi địa
- dụng vũ chi địa
- dụng ý