| dụng võ | đt. X. Dùng võ-lực // (B) Thi-thố tài-nghệ: Kiếm đất dụng võ. |
| dụng võ | đgt. 1. Dùng sức mạnh để giải quyết việc gì: dụng võ đánh giặc. 2. Thi thố tài năng: không có đất dụng võ. |
| dụng võ | đgt (H. võ: vũ lực) 1. Dùng vũ lực (cũ) 2. Thi thố tài năng: Tạo tất cả điều kiện, để tất cả khả năng xây dựng của mọi người có đất dụng võ (TrBĐằng). |
| dụng võ | (dụng vũ) đt. Đem võ lực ra dùng: Chưa phải lúc dụng võ. |
| dụng võ | đg. 1. Dùng vũ lực. 2. Thi thố tài năng: Không có đất dụng võ. |
| dụng võ | Dùng sức mạnh: Dụng võ để dẹp giặc. |
| Mong rằng chúng nó sẽ có đất mà dụng võ. |
| Mà có đất rồi , cũng mong là chúng nó sẽ dụng võ cho đúng mục đích". |
| Địa thế chùa này , xem ra còn dụng võ được...". |
| Nhưng vị sư phụ không ngờ sau này đệ tử của mình ddụng võđể xây nghiệp trộm cắp làm chao đảo xã hội Nam bộ trong suốt hơn chục năm trời. |
| Không những vậy , cô còn thành công trong việc vận ddụng võthuật vào các cuộc thi sắc đẹp. |
| , Từ nói đầy mỉa mai : Vâng , dĩ nhiên nhưng lúc ấy tôi sẽ giả mạo sử ddụng võthuật Trung Quốc và Buakaw cũng vậy. |
* Từ tham khảo:
- dụng vũ chi địa
- dụng ý
- duốc
- duốc biển
- duôi
- duỗi