| dụng tình | đt. Nh. Dụng-ý. |
| dụng tình | đgt. 1. Có ý thức hướng hành động vào mục đích riêng nào đó: không dụng tình làm hại ai bao giờ. 2. Dùng tình cảm riêng để làm việc gì: Trong việc công không nên dụng tình. |
| dụng tình | bt. Nht. Dụng-tâm cố ý. |
| dụng tình | Dùng tư-tình để làm một việc gì: Làm việc công không nên dụng-tình. |
| Rằng bọn đàn ông vô sỉ , thấy bà ta một thân một mình giở trò lừa đảo , có đứa còn lợi dụng tình thế gay go giặc sắp đánh vào đến nơi , cứ ỳ ra không trả nợ , thậm chí còn toan bắt nạt bà... Cơn giận làm bà ta phát no , hay vì mải nói quên ăn không biết , bà ta cứ luôn gắp bỏ vào bát tôi , cho đến khi tôi ăn xong rồi mà bát cơm trước mắt bà ta chưa vơi được quá nửa. |
| Tuy nhiên , Tòa cấp sơ thẩm chưa áp ddụng tìnhtiết giảm nhẹ này cho tôi. |
| Theo đó , Jerry Sandusky đã bị bắt và bị buộc tội với 45 tội danh lạm ddụng tìnhdục trẻ em trong khoảng thời gian 15 năm. |
| Cậu không chỉ là nạn nhân bị lạm ddụng tìnhdục mà còn bị Jerry Sandusky cưỡng hiếp , phục vụ ông ta tại những khách sạn mà đội bóng của bang Penn ở lại mỗi khi đi thi đấu. |
| Ngoài ra , tại tòa án , 3 nạn nhân khác cũng cho biết , Jerry Sandusky đã lấy danh nghĩa làm huấn luyện viên đội bóng cho trường ở bang Pennsylvania để lạm ddụng tìnhdục các em từ năm 1994 2009. |
| Một trong số 8 nạn nhân của Jerry Sandusky nay ngoài 20 tuổi trình bày rằng , anh được đưa tới Penn State luyện tập từ năm 2007 và cũng bị lạm ddụng tìnhdục. |
* Từ tham khảo:
- dụng võ chi địa
- dụng vũ chi địa
- dụng ý
- duốc
- duốc biển
- duôi