| dụng công | đt. Tốn nhiều công-phu, rán công, để ý nhiều: Hắn dụng-công nhiều vào vụ ấy. |
| dụng công | đgt. Bỏ nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi để sáng tạo trong khoa học, nghệ thuật: dụng công nghiên cứu o dụng công trau chuốt từng câu từng chữ. |
| dụng công | đgt (H. công: khó nhọc) Chịu tốn công sức để làm việc gì: Dụng công chế tạo một bộ máy mới. |
| dụng công | đt. Dùng nhiều công phu: Chạm bức tranh nầy phải dụng công nhiều. // Bức chạm rất dụng công. |
| dụng công | đg. Chú ý ra sức làm: Dụng công chế tạo máy móc. |
| dụng công | Dùng mất nhiều công phu: Dụng-công làm một pho sách. |
| Thật vậy , trong tất cả các món ăn của Việt Nam , nhiêu khê và cầu kỳ nhất có lẽ chính là món gỏi : không những trước khi ăn phải dụng công kiếm đủ rau cỏ và gia vị , mà trong khi ăn lại còn phải ăn dễ dàng , thong thả thì mới thấy ngon và hưởng được hoàn toàn cái thú của ao hồ lẫn với hương vị rau cỏ của đất nước ngạt ngào mát rượi. |
| Đi đến đâu là chị mang theo đến đấy sự vui vẻ , chẳng cần dụng công chị cũng kéo được mọi người bỏ công bỏ việc ngồi nghe. |
Ý Văn muốn nói tài năng ở Vũ có một vẻ gì tự nhiên , mà không sự dụng công nào có được , và ai không có , thì nên từ giã thơ cho sớm. |
| Trong sự gắng gỏi để sống , bắt đầu từ bản năng thích ứng , con người đó dần dà hun đúc cho mình những lý lẽ để tin theo , và bởi lẽ sự gắng gỏi quá lớn , cuộc sống giành được phải qua quá nhiều dụng công , nên cái chất ngọc hun đúc được kia , cũng không phải bình thường , mà là một cái gì độc sáng , quái lạ. |
| Để khách biết đến hàng Nhật , các hiệu buôn đã sử dụng công nghệ mới bằng cách mở hết cỡ loa phóng thanh , bên cạnh loa bày quạt máy. |
Dù áp dụng công nghệ tiên tiến nhất vào thời kỳ đó nhưng cầu Long Biên vẫn gặp phải những khó khăn khi thi công các mố trụ , 20 trụ cầu sâu hơn 30m so với mặt nước vào mùa cạn là thách thức rất lớn. |
* Từ tham khảo:
- dụng cụ đốt nóng bằng điện
- dụng dược như dụng binh
- dụng lòng không dụng thịt
- dụng lực
- dụng nhân như dụng mộc
- dụng tâm