| dùi mài | đgt. Bỏ nhiều công sức, kiên nhẫn học tập cho tinh thông: đèn sách dùi mài o dùi mài kinh sử. |
| dùi mài | đt. Ngb. Siêng năng, làm việc, học hành luôn: Dùi mài kinh sử để chờ kịp khoa. |
| dùi mài | Nghĩa bóng: chịu mất nhiều công phu về việc học: Dùi mài kinh sử; Đèn sách dùi mài. |
| Rượu uống mấy tuần , Lê nhân đó nói : Tôi xưa nay ở đời , vẫn để ý tu lấy âm công , không mưu sự ích lợi riêng mình , không gieo sự nguy bách cho mọi người , dạy học thì tùy tài dụ dịch , tự học thì cực lực dùi mài , không ước sự vẩn vơ , không làm điều quá đáng. |
| Trong quầng sáng mờ ảo của muôn vàn ngọn đèn nho nhỏ , mẹ kể cho ta nghe câu chuyện về trạng nguyên Mạc Ðĩnh Chi dùi mài kinh sử thuở xa xưa. |
| Ngày ngày chồng đọc sách dùi mài kinh thi , vợ vá may thu vén gia thất , lũ con dĩnh ngộ được cả cha và mẹ rèn cặp. |
| Còn để làm bài thi đạt kết quả cao nhất phụ thuộc chủ yếu vào kiến thức mà các sĩ tử đã ddùi mài, tu luyện trong suốt quá trình học. |
| Chưa thấy có gì thay thế được cho nhạc Tây Nguyên Năm năm ddùi màiở nhạc viện , Jalin thấm nhuần bài bản nhạc cổ điển của Ý , của Nga. |
* Từ tham khảo:
- dũi
- dũi
- dúi
- dúi
- dúi dụi
- dụi