| dục vọng | dt. Sự ham muốn, thèm-khát, sự ước-ao do tình-dục xui-khiến: Có nhiều dục-vọng. |
| dục vọng | - đgt. Lòng ham muốn, thường không chính đáng: dục vọng tầm thường thỏa mãn dục vọng cá nhân. |
| dục vọng | đgt. Lòng ham muốn, thường không chính đáng: dục vọng tầm thường o thoả mãn dục vọng cá nhân. |
| dục vọng | dt (H. dục: ham muốn; vọng: trông mong) Lòng ham muốn và mong ước (thường dùng với nghĩa xấu): Dục vọng bủn xỉn của óc tư hữu (ĐgThMai). |
| dục vọng | dt. Ham muốn. |
| dục vọng | d. Lòng ham muốn những cái không chính đáng. |
| dục vọng | Mong-muốn: Lòng dục-vọng. |
| Có lý trí thì sẽ chiến thắng dục vọng. |
| Chị với chồng chị không chiến thắng được dục vọng. |
| Cô Phượng người tầm thước có đôi mắt bồ câu long lanh với cặp mi cong , đôi lông mày xanh và dài , môi đỏ mọng đầy dục vọng , mũi dọc dừa thanh tú và đôi má lúm đồng tiền khi cười. |
Không chết nhưng sống để làm trò tiêu khiển cho một bộ óc bệnh hoạn , làm phương tiện cho một dục vọng tai ác thì ích gì. |
| Mịch sẽ lừa dối chồng cả phần hồn lẫn phần xác... Và như vậy thì là một sự rửa thù oanh liệt cho Mịch và cho Long ! Những cảm giác đê mê ở cuộc hãm hiếp , còn để sót lại trong trí Mịch những phút hồi ức băn khoăn của một dục vọng chưa được thỏa mãn. |
Ấy thế là hình ảnh Long lại bị lôi kéo vào dục vọng của Mịch. |
* Từ tham khảo:
- duềnh
- dùi
- dùi
- dùi
- dùi cui
- dùi đánh đục, đục đánh săng