| duềnh | dt. Vũng, vực sâu, chỗ trũng có nước đọng: Buồn trông gió cuốn mặt duềnh (K). |
| duềnh | Nh. Doành. |
| duềnh | dt (cn. doành) Dòng nước sâu: Leo lẻo duềnh xanh con mắt mèo (NgTrãi). |
| duềnh | dt. Nht. Doành. |
| duềnh | d. nh. Doành. |
| duềnh | Cũng nghĩa như "doành". |
Bãi giữa sông những đêm mưa lớn , nước duềnh lên tận đầu bãi và đưa ngầu bọt vào tận chân đê. |
| Vua thân ngự đến chùa Pháp Vân ở duềnh Bà682 [21a] để đảo vũ , nhân rước tượng phật Pháp Vân về chùa Báo Thiên. |
| Đào Duy Anh chú bản dịch cũ đoán duềnh Bà là chép nhầm từ chữ Luy Lâu. |
| Nhưng duềnh bà cũng có thể là tên Nôm thời bấy giờ của vùng này. |
* Từ tham khảo:
- dùi
- dùi
- dùi cui
- dùi đánh đục, đục đánh săng
- dùi đến đục, đục đến săng
- dùi đục