| dùi cui | dt. Cây dùi bằng gỗ nhẹ hay bằng cao-su, cầm tay ra hiệu hoặc đánh người (matraque). |
| dùi cui | - d. Thanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc caosu, cảnh sát dùng cầm tay để chỉ đường, v.v. |
| dùi cui | dt. Thanh tròn, ngắn, phình một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát thường cầm tay để chỉ đường: bị quật bằng dùi cui, đau điếng. |
| dùi cui | dt Gậy ngắn của cảnh sát trong thời thuộc Pháp: Chúng dùng dùi cui để đàn áp nhân dân lao động. |
| dùi cui | d. Gậy ngắn của cảnh sát trong thời Pháp thuộc. |
Chàng về , thì đục cũng về dùi cui ở lại , làm nghề gì ăn. |
| Tôi không có ấn tượng gì nhiều về chuyến tàu này , ngoại trừ một người đàn ông say rượu bị bảo vệ liên tục nện dùi cui vào đêm thứ hai và một cậu bé ba tuổi ngồi cùng khoang với tôi bẽn lẽn nói với mẹ răng lớn lên cậu muốn cưới tôi làm vợ vì tôi "xinh" (yêu trẻ con Ấn Độ thế ha ha). |
| Francis vội đứng dậy , lấy ddùi cuiđánh người Việt Nam và kêu lên : Gọi thị trưởng cho tôi ! |
| Một lúc sau , My cầm súng và Hải cầm ddùi cuiđiện quay trở lại phòng 210 để trả thù. |
| Vừa bước vào phòng , My đã dùng súng bắn nhiều phát khiến anh Nguyễn Xuân T. bị thương vào bụng , anh Trần Cao T. bị trúng đạn vào tay ; Hải dùng ddùi cuiđiện dí vào những người khác trong phòng. |
| Tại Công ty Nhôm toàn cầu Việt Nam ở Vũng Tàu , nhóm điều tra cũng phát hiện những kho hàng khổng lồ được phủ bạt đen , canh giữ bởi nhân viên an ninh tuần tra bằng xe máy , mang theo ddùi cui... Lượng hàng lớn bất thường này được cho là chuyển từ Mexico sang và gây lo ngại về những ảnh hưởng tới thị trường và giá nhôm thế giới. |
* Từ tham khảo:
- dùi đến đục, đục đến săng
- dùi đục
- dùi đục cẳng tay
- dùi đục chấm mắm cáy
- dùi đục đánh chàng, chàng đánh gỗ
- dùi mài