| dùi đục chấm mắm cáy | Thôvụng, cục cằn, thiếu tế nhị, thanh nhã trong ăn nói, giao thiệp: Con gái nhà quê chúng tôi thì dùi đục chấm mắm cáy, đâu có hoa lá như người ta. |
| dùi đục chấm mắm cáy | ng ý nói: Thô lỗ, vụng về: Tôi chỉ dùi đục chấm mắm cáy thì giúp gì được anh trong việc thương lượng. |
| dùi đục chấm mắm cáy |
|
| Hừ , con cái thì nheo nhóc , vợ chồng thì như dùi đục chấm mắm cáy. |
* Từ tham khảo:
- dùi mài
- dùi mài kinh sử
- dũi
- dũi
- dúi
- dúi