| dùi đục | dt. Cây dùi gỗ tròn của thợ mộc dùng nện trên chuôi đục để đục gỗ // tt. Thô-kệch, thô-tục: Ngón tay dùi-đục, nói như dùi-đục chấm mắm. |
| dùi đục | I. dt. Thanh gỗ ngắn, thô, chắc, thường dùng để nện vào cán đục khi đục lỗ: dùi đục chấm mắm cáy (tng.). II. tt. Cục cằn, thô kệch: tuôn ngay mấy câu dùi đục ra o ngón tay dùi đục. |
| dùi đục | dt Đồ dùng của thợ mộc để đập vào cái đục cái chàng: Ai đem dùi đục đi hỏi vợ (tng). tt To và thô: Ngón tay dùi đục. |
| dùi đục | 1. d. Đồ dùng của thợ mộc để nện vào cái đục, cái chàng. 2. t. Thô, to như cái dùi đục: Ngón tay dùi đục. |
| dùi đục | Một thứ đồ dùng của thợ mộc dùng để đập vào cái chàng, cái đục. Nghĩa bóng: cục cằn, cứng cỏi: Ngón tay dùi đục; đâm ngay mấy câu dùi đục ra. |
| Hừ , con cái thì nheo nhóc , vợ chồng thì như dùi đục chấm mắm cáy. |
| Nhà đã chật lại kín , trong đêm sâu , âm thanh nào cũng bị khuếch to hơn , thành những mũi dùi đục cơn ngủ em rụng tả tơi. |
| Tay dùi trống Bàn tay dùi trống hay còn gọi là tay ddùi đụclà bàn tay thô. |
| Mâu bỏ về nhà thủ một chiếc ddùi đụcsắt trong người. |
| Trong lúc lời qua tiếng lại , Mâu cầm chiếc ddùi đụcđâm anh Duyệt khiến nạn nhân gục tại chỗ , tử vong trên đường đi cấp cứu. |
| Điều đáng nói là mỗi khi đào đất gặp những khối đá lớn , đồng bào phải dùng củi gỗ lim đốt trực tiếp cho lở đá rồi lấy xà beng , búa , ddùi đụcthủng đá. |
* Từ tham khảo:
- dùi đục chấm mắm cáy
- dùi đục đánh chàng, chàng đánh gỗ
- dùi mài
- dùi mài kinh sử
- dũi
- dũi