| dùi | dt. Cây gỗ tròn, dài, dùng đập, đánh, gõ: Nện dùi, cầm dùi; Chồng tới thì vợ phải lui, Chồng tới vợ tới thì dùi lên lưng (CD). |
| dùi | tt. Dùn, không thẳng: Dây dùi. |
| dùi | - 1 dt. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ: Đánh trống bỏ dùi (tng). - 2 dt. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. // đgt. Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá. |
| dùi | dt. Thanh gỗ, tre tròn và ngắn, dùng dể gõ trống, kẻng: dùi trống o cầm đùi đánh mấy hồi trống. |
| dùi | I.dt. Dụng cụ, thường bằng sắt, có đầu nhọn để chọc thủng lỗ: dùi đóng sách. II. đgt. Chọc lỗ bằng cái dùi: dùi mấy cái lỗ để vít đinh ốc vào. |
| dùi | tt. (Sợi, dây) chùng, không thẳng: dây dùi o sợi dùi phải căng lại cho thẳng. |
| dùi | dt Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ: Đánh trống bỏ dùi (tng). |
| dùi | dt Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. đgt Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá. |
| dùi | 1. dt. Đồ dùng bằng thép hay sắt, có mũi nhọn để chọc cho thủng. 2. Chọc cho thủng lỗ. // Dùi lỗ, dùi thủng: cng. |
| dùi | dt. Đồ bằng gỗ ngắn, vừa cầm tay để đánh, đập: Trách ai tham trống bỏ dùi (C.d) // Dùi cui, đồ bằng gỗ cụt, tròn lớn để đánh, đập. Dùi đục, dùi của thợ mộc để đánh vào cái chàng, cái đục. Dùi trống, dùi đánh trống. |
| dùi | tt. Dùn. |
| dùi | 1 d. Đồ làm bằng gỗ để đánh trống, đánh chiêng hay để đập, để gõ: Dùi trống. |
| dùi | 2 1. d. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. 2. đg. Chọc lỗ bằng dùi. |
| dùi | Một thứ đồ dùng bằng kim loại, có mũi nhọn để chọc cho thủng: Dùi đóng sách. |
| dùi | Dùng mũi nhọn chọc cho thủng: Dùi cho thủng. |
| dùi | Một thứ đồ dùng bằng gỗ để đánh để đập: Dùi trống, dùi đục. Văn-liệu: Đánh trống bỏ dùi. Dùi đục chấm nước cáy. Chồng tới thì vợ phải lui, Chồng tới vợ tới thì dùi vào lưng (C-d). |
| dùi | Sợi ở trên khung cửi không được thẳng: Sợi dùi phải căng lại cho thẳng. |
| Trương dùi lòng lại , tha thiết cần có một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì rất êm dịu... Cái chết ! Trương lim dim hai mắt nhìn quãng đê vắng tanh tưởng như con đường đưa người ta đến một sự xa xôi và yên tĩnh lắm. |
| Tay trái sư cụ đặt trên quyển Kinh , thỉnh thoảng lại rời trang giấy , nhắc chiếc dùi gõ vào thành cái chuông con hình dáng như cái lon sành. |
Bậu muốn lấy chồng Mai mốt bậu lấy chồng cũng đặng Cảm thương một chút mẫu từ dùi thẳng khó phân... Bậu nghe ai dỗ ai dành Bậu tham chốn khác bậu đành bỏ qua. |
Cái cuốc là cái cuốc đen Đôi vợ chồng trẻ đốt đèn ăn cơm Ăn hết xới xới đơm đơm Ăn cho sạch sẽ lấy rơm mà chùi Chồng giận chồng đánh ba dùi Mẹ chồng chẳng chữa lại xui đánh què Đánh cho què quặt chân tay Hễ nó có khóc thời mày bỏ tro Bao giờ mẹ chồng ốm ho Nàng dâu lấy thuốc đem cho mẹ chồng Lấy những lông cú , lông cáo , lông công Lấy cà độc dược , cùng lông con mèo. |
BK Cái dùi sơn son Cái mõ sơn son Ông sư bà vãi có con rõ ràng. |
Chàng về , thì đục cũng về dùi cui ở lại , làm nghề gì ăn. |
* Từ tham khảo:
- dùi đánh đục, đục đánh săng
- dùi đến đục, đục đến săng
- dùi đục
- dùi đục cẳng tay
- dùi đục chấm mắm cáy
- dùi đục đánh chàng, chàng đánh gỗ