| đứ đừ | tt. Đơ, thẳng cứng: Chết ngay đứ-đừ // (R) Lứ-lừ, quá lắm: Mệt đứ-đừ, no đứ-đừ. |
| đứ đừ | tt. Đứ (mức độ nhấn mạnh). |
| đứ đừ | trgt Như Đứ, nhưng nghĩa mạnh hơn: Sáng dậy, thấy con chó chết đứ đừ ở ngoài ngõ. |
| đứ đừ | tt. 1. Thẳng cứng ra. 2. Rất mệt: Thức cả đêm, thiệt đứ-đừ. |
| đứ đừ | ph. nh. Đứ: Chết ngay đứ đừ. |
| đứ đừ | Thẳng cứng ra: Chết ngay đứ-đừ. |
| Cùng điểm qua những khoảnh khắc khiến fan chết dđứ đừnày nhé ! |
* Từ tham khảo:
- đưa cay
- đưa chân
- đưa dâu
- đưa đà
- đưa đám
- đưa đẩy