| đưa dâu | đt. Tiễn dâu về nhà chồng sau khi được nhà trai làm đủ mọi lễ và dâng trầu rượu ngỏ lời xin rước: Lễ đưa dâu. |
| đưa dâu | đgt. (Nhà gái) đưa dâu về nhà chồng (cùng với nhà trai khi đến đón): đưa dâu về nhà chồng. |
| đưa dâu | đgt Tiễn cô dâu về nhà chồng: Để quan viên họ nhà nàng đưa dâu (cd). |
| đưa dâu | đt. Đem cô dâu về nhà chồng: Một năm có một mùa xuân, Gái kia không lẽ hai lần đưa dâu (C.d) |
| đưa dâu | đg. Tiễn cô dâu về nhà chồng. |
| đưa dâu | Nhà gái đem cô dâu về nhà chồng: Đưa dâu, đón rể. |
| Tôi rất ghét đi đưa dâu hộ... À , này mợ , nhưng mai những cô nào đi phù dâu ? Thảo đưa mắt lườm chồng rồi thong thả kể : Cô Nhung này , cô Mai , cô Vị này , cô Liên và hai chị em cô Tần. |
| Hết mùa gặt nầy , anh sẽ rã bầy để mua cái gì có giá trị một chút làm quà cưới cho Xuyến , anh hứa sẽ ở lại đưa dâu qua tới nhà trai. |
Hôm đưa dâu gần tới nhà trai , tức nhà mình chừ đây , thì mạ nói mạ quên nó. |
| Phải chi ngày đưa dâu con đừng cam chịu thế , đừng cúi mặt sầu khổ mà kiên quyết phản đối cuộc hôn nhân này thì biết đâu đã chẳng hẩm hiu đến vậỷ Thứ lỗi cho người cha tàn nhẫn. |
| Họ không tỉ mẩn mân mê từng đường ren , nếp váy hay lựa chọn dáng váy làm mình lộng lẫy như một công chúa trong từng shoot hình cưới hay trong ngày dđưa dâu. |
| Một buổi rước dâu tại Hải Phòng vào cuối tuần vừa qua đã gây sự chú ý với các tín đồ mê xe tại đây khi có sự góp mặt của chiếc xe siêu sang đình đám Bentley Mulsanne màu trắng muốt trong vai trò xe dđưa dâu. |
* Từ tham khảo:
- đưa đám
- đưa đẩy
- đưa đón
- đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời
- đưa đường chỉ lối
- đưa ma