| đưa đón | đt. C/g. Đưa rước, đi thì đưa, đến thì rước, cách đối-xử trọng-hậu: Đưa đón linh-đình. |
| đưa đón | - đgt. 1. Đưa và đón (khách) nói chung: Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay. 2. Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp): Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc. 3. Nói khéo cốt để lấy lòng: ăn nói lựa chiều, đưa đón. |
| đưa đón | đgt. 1. Đưa và đón (khách) nói chung: Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay. 2. Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp): Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc. 3. Nói khéo cốt để lấy lòng: ăn nói lựa chiều, đưa đón. |
| đưa đón | đgt Đón tiếp và tiễn đi rất lịch sự: Chỗ anh em, việc gì phải đưa đón; Đưa đón khách du lịch. |
| đưa đón | đg. Tiễn đưa và đón tiếp: Chỗ người nhà, không việc gì phải đưa đón cho phiền phức. |
Anh khôn nhưng vợ anh đần Lấy ai lo liệu xa gần cho anh Anh khôn mà lấy vợ đần Lấy ai đưa đón khách gần khách xa Anh khôn ngoan cũng ở dưới ông Trời Em là chim én đổi dời thượng thiên. |
Anh mong đưa đón em về Nhưng thuyền thuê lưới mượn sợ ông nhà nghề không để cho yên Nói năng chi nữa thêm phiền Đầu rồng đã gối tay tiên còn gì. |
Biểu em đừng đưa đưa đón đón làm chi Chén rượu tình anh uống một li cũng được rồi Uống quá chén thứ nhì , thể tất xin thôi Uống vô quá chén , đứng ngồi không yên Để anh yên tâm rời gót lên đường Chén rượu tình anh xính xoáng lắm em ơi. |
| Gần đến tháng sinh đứa con thứ hai , anh vẫn không hề đưa đón cô một ngày nào. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
Dứt lời , Bính cười , Bính vui sướng thấy dạo này đổi sang đường tàu Hải Phòng Hà Nội vợ chồng Bính " trúng " được luôn , và nhờ những thủ đoạn đưa đón của Bính , công việc êm như ru , " hàng " " trôi " không vấp váp. |
* Từ tham khảo:
- đưa đường chỉ lối
- đưa ma
- đưa mắt
- đưa người cửa trước rước người cửa sau
- đưa nhau xuống hố
- đưa quân