| đưa quân | đgt. Chuyển một đơn vị vũ trang đến vị trí nào: đưa quân lên tuyến tiền tiêu. |
| Thế sao hôm nay thiệt hại bấy nhiêu người mà không vào được ? Có lẽ chúng nó đưa quân phủ giúp đỡ. |
| Lúc đầu ông định dùng lại bài hịch cũ soạn ở Tây Sơn thượng trước khi Nhạc đưa quân xuống núi. |
Đột nhiên , Nhạc lớn tiếng , gần như quát tháo : Ai cho phép chú đưa quân xuống An Thái ? Bấy giờ thì Huệ hiểu hết. |
| Mặt trận Phụng Ngọc vỡ , không đầy nửa ngày đường , Huệ đã đưa quân từ An Thái xuống đóng ở gò Vân Sơn. |
| Chẳng những thế , mùa xuân năm Giáp Ngọ (1774) , Tiết chế Nguyễn Phúc Xương còn mạnh dạn thúc quân vượt Sa Huỳnh vào Tam Quan đưa quân chiếm lấy một vị trí chiến lược quan trọng án ngữ con đường độc đạo qua cái đèo nhỏ thông thương nam bắc là núi Bích Kê. |
| Sở dĩ Tiếp thuận đưa quân trà Lạng ra tăng cường cho Quảng Nam chỉ vì nghe trại chủ bảo cần lực lượng lớn để đi rước Đông cung. |
* Từ tham khảo:
- đưa thịt vào miệng hùm
- đưa tiễn
- đưa trâu qua rào
- đứa
- đứa cố tình khinh thằng vô ý
- đứa dại cởi truồng, người khôn xấu mặt