| đưa mắt | đt. Láy, ra hiệu bằng mắt: Đưa mắt tống tình. |
| đưa mắt | đgt. Liếc mắt để ra hiệu hoặc để nhìn ra chỗ khác: đưa mắt ra hiệu đi về o đưa mắt nhìn sang chỗ khác. |
| đưa mắt | đgt 1. Liếc mắt nhìn quanh: Ông đặt cái bị cói cạnh người, đưa mắt nhìn quanh gian nhà (NgĐThi) 2. Liếc mắt để ra hiệu một cách kín đáo: Ông ta đưa mắt ngầm bảo người con đứng dậy. |
| đưa mắt | đg. Liếc mắt để ra hiệu. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
rác như quên cả việc làm , vẻ suy nghĩ , thỉnh thoảng lại dđưa mắtnhìn trộm mẹ. |
Mợ phán thì đăm đăm ngắm nghía Trác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ thỉnh thoảng dđưa mắtnhìn qua. |
Thu ngượng vì thấy Trương đưa mắt nhìn mình. |
| Cảnh cất tiếng nói : Anh Trương ! Tình cờ nhỉ ? Nhiều người quá Trương đưa mắt tìm một lúc lâu mới trông thấy Thu ngồi núp sau bà cụ , dáng chừng nàng chỉ ngồi ké cho vui. |
Chàng đưa mắt tìm cái chuông bấm tuy đã biết rằng mình không vào. |
* Từ tham khảo:
- đưa nhau xuống hố
- đưa quân
- đưa rồng ra bể
- đưa thịt vào miệng hùm
- đưa tiễn
- đưa trâu qua rào