| đưa đám | đt. C/g. Đưa linh hay Đưa ma, theo sau đám ma: Đi đưa đám; Bộ mặt đưa đám. |
| đưa đám | đgt. Đi cùng với những người khác để đưa quan tài người chết về nơi chôn cất: Mặt buồn như đưa đám. |
| đưa đám | đgt Đi theo đám ma, tiễn người chết ra huyệt: Ông cụ mất, bà con đưa đám rất đông. |
| đưa đám | đt. Theo đám ma. |
| đưa đám | đg. Cg. Đưa ma. Đi theo đám ma, tiễn người chết ra huyệt. |
| đưa đám | Đi theo đám ma đến huyệt. |
| Những chấm xanh vàng của đối trướng hiện ra ở đầu phố lẫn với những chấm trắng của các người đi đưa đám. |
| Hợp nói : Cái nhà này trước để cho cậu tôi ở... Ông cậu mà độ nọ anh gặp tôi đi đưa đám ma ấy mà. |
| Hôm đưa đám cậu mà cô không nhớ à. |
Thu vội nói : Đi đưa đám thì em nhơ. |
| Chàng không ngờ câu chuyện cứ quanh quẩn ở chỗ nhớ quên hôm đưa đám , không quan hệ gì. |
| Chàng ngơ ngác nhìn Trương không hiểu vì cớ gì Trương lại bận tâm về việc nhớ lại hôm đưa đám quá đến thế , chàng quên thì quên , có làm sao đâu. |
* Từ tham khảo:
- đưa đón
- đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời
- đưa đường chỉ lối
- đưa ma
- đưa mắt
- đưa người cửa trước rước người cửa sau