| đưa đẩy | trt. X. Đẩy-đưa. |
| đưa đẩy | đgt. 1. Chuyển động qua lại nhẹ nhàng: ngọn tre đưa đẩy theo chiều gió. 2. Nói những lời để tiện cho việc dẫn dắt câu chuyện hoặc để cho tự nhiên: nói đưa đẩy mấy câu. |
| đưa đẩy | đgt Nói khéo bề ngoài để lấy lòng, cho xong chuyện: Tôi vẫn biết câu nói ấy của bà ta chỉ là đưa đẩy mà thôi. |
| đưa đẩy | đg. Nói khéo bề ngoài để lấy lòng, cho xong chuyện. |
| đưa đẩy | Nghĩa bóng: nói cho xong chuyện: Đưa đẩy đầu lưỡi. |
| Chẳng dại gì ! Lúc bấy giờ nàng mới biết rõ quả bà Tuân chỉ là người khôn khéo đưa đẩy bề ngoài. |
| Một cơn gió thoảng qua nhẹ đưa đẩy những ngọn lá dài và làm lấp lánh ánh sáng ở chỗ lá cong cong rủ xuống. |
| Liên đành để mặc cho sự việc đưa đẩy , tới đâu thì tới. |
| Vì tự ái , Lãng dấu bớt nỗi sợ hãi nhút nhát của mình , tự mô tả như một kẻ tự nguyện đi làm chứng vì sự nghiệp võ nghệ của ảnh , chứ không phải là một kẽ bị đưa đẩy vì tò mò và yếu đuối. |
| Ở xa không ai nghe rõ thứ âm thanh giã biệt nhỏ nhoi ấy cả ! * * * Giống như cha , An bị đưa đẩy vào cuộc như một chiếc lá khô bị gió cuốn , sức nặng của dè dặt cẩn trọng không nghĩa lý gì so với những mơn man ve vãn , cuốn hút , thúc giục của bản năng. |
| Bước đầu họ có lúng túng với vai trò mới , họ cảm thấy bị đưa đẩy nên phải quyết định vội , nhưng dần dần quen với vai trò lịch sử , họ tự tin hơn , chính lúc đó khả năng trí tuệ của họ mới biểu lộ toàn diện để đối phó với các biến cố dồn dập , các thử thách lớn lao mà từ trước đến nay họ chưa từng gặp phải. |
* Từ tham khảo:
- đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời
- đưa đường chỉ lối
- đưa ma
- đưa mắt
- đưa người cửa trước rước người cửa sau
- đưa nhau xuống hố