| đưa cay | đgt. Nhắm thức ăn khi uống rượu. |
| đưa cay | đgt Nhắm thức ăn trong lúc uống rượu (thtục): Có rượu cũng phải có món gì để đưa cay. |
| đưa cay | đg. Nhắm thức ăn trong lúc uống rượu (thtục): Có rượu thì phải có món gì để đưa cay. |
| Ở bên ngoài có gió rét mưa phùn , đóng cửa sổ lại mà uống một vài cốc rượu hâm cho nóng thì vừa lúc vợ ở dưới bếp đưa đĩa cá mòi lên cho chồng đưa cay : không , dù anh là người không ưa món cá , sợ tanh , anh cũng phải nhận cá mòi ở Bắc khía cạnh , rồi xát nghệ , nướng lên trên than tàu , chấm nước mắm gừng , nhắm rượu ngon gia dụng ! Cứ nói thực ra thì có người đẹp miền Nam không lấy làm dzui lắm , nhưng tôi cứ phải chịu lấy cái tội “thiếu sự thể” mà nói rằng , vào đây , tôi cũng ăn cá mòi , nhưng cá mòi ở Bắc sao nó vẫn có cái gì ngát hơn , bùi béo hơn , mà cũng ngọt ngào hơn. |
| Tôi tiếc ở đây người ta không xài cà cuống thịt , phảí chi có những người đến mùa đi bắt đem về luộc lên để cho các bợm nhâđưa caycay , dám chắc xí quách , lỗ tai heo , khô nai , khô cá thiều , thịt bò lúc lắc đều thua xa một nước. |
| Tôi đã thấy có nhiều người vào những ngày tết chói chan nắng lửa , sà vào một cái quán cóc , uống ực một li đế rồi đưa cay một miếng thơm hay vài quả chùm ruột chấm mắm nêm cũng đã ngon “quá xá” rồi. |
| Đàn bà uống xá xị , nước cam , nước sâm ngọt sớt , còn đàn ông thì ít nhất cũng biết uống la ve , nhưng đa số nói thực thì quả là những cái “cốc tay” bằng da bằng thịt… cứ trông thấy họ uống mà bắt tởn ! Này anh Ba , đưa cay một miếng bánh tét chơi. |
| Huống chi ăn vào nó lại bùi trội hẳn lên , mà cái bùi đó lại quyện ngay với mùi thơm thành một "đại thể" tiết tấu , còn chê trách vào đâu được ! Nếu tôi có một quyền hành gì trong tay , tôi phải xin vả một roi vào cái miệng anh hay rượu nào đó chẳng biết , không biết nghĩ ngợi thế quái nào mà lại dùng khoai lùi để... đưa cay ! Khoai là thứ không thể nào dung được rượu. |
| Bún ăn với lòng là một món quà bây giờ phổ thông ở các cửa chợ và dân các phố đông người qua lại ; thưởng thức với mắm tôm , chanh ớt , lòng tràng , ruột non , cổ hũ và gan phổi , cũng là một thú đặc biệt mà giá có một chén rượu đưa cay , cũng chẳng... chết ai ! CHẢ CÁ * Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đưa cay |
* Từ tham khảo:
- đưa dâu
- đưa đà
- đưa đám
- đưa đẩy
- đưa đón
- đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời