| du canh | đgt. Làm ruộng, làm nương rẫy không cố định ở một chỗ, một nơi; trái với định canh: cuộc sống du canh du cư của một số tộc người. |
| du canh | đgt (H. du: đi nơi này nơi khác; canh: cày) Nói những bộ lạc không trồng trọt cố định ở một nơi, sau một thời gian ở nơi nào thấy đất xấu, lại đi nơi khác: Vì du canh, nên có nạn đốt rừng làm rẫy. |
| du canh | t. đg. Nói các bộ lạc trồng trọt để sinh sống, nay ở chỗ này, mai nơi khác. |
| Ông phải tổ chức đời sống theo cách nào đây ? Mô phỏng lối xếp đặt phân công của một trạm buôn nguồn chưa tới hai mươi người như ngày trước được không ? Đưa mấy nghìn con người sống du canh , an cư như người Thượng được không ? Ông biện hiểu là trách vụ mới không đơn giản , quyết định của mình liên quan đến sự sống chết của nhiều người. |
| Thế nhưng , đối với nhiệm sở mới , nơi bốn bề đều là rừng , người dân ở nơi đây lại có thói quen du canh du cư , cứ đốt rừng làm nương , làm rẫy được một thời gian , đất bạc màu lại dời làng đi tiếp. |
| Các chính sách về hỗ trợ đất sản xuất , định canh định cư đã giúp ổn định cuộc sống cho 20.000 hộ dân tộc thiểu số (DTTS) còn ddu canh, du cư và hỗ trợ đất cho trên 22 ,4 nghìn hộ và đất sản xuất cho gần 50.000 hộ. |
| Đến nay , các đội viên đã khoanh nuôi bảo vệ trên 2.000 ha rừng trong vùng dự án , trồng 120 ha chè tuyết shan , giúp người Mông trồng lúa nước , rau màu , đưa bản làng tiếp cận với khoa học kỹ thuật và chấm dứt nạn ddu canhdu cư , góp phần bảo vệ an ninh biên giới. |
| Cách đây chừng 25 năm , ký ức của những người già trong thôn vẫn luôn ám ảnh cảnh ddu canh, du cư ; cuộc sống của những người con bản xứ cứ phiêu bạt qua những sườn đồi nam Tây Nguyên. |
| Nguồn : Internet Một trong những nội dung đáng chú ý được Bộ Tài chính quy định tại Thông tư là công tác hỗ trợ , sắp xếp ổn định dân cư cho hộ dân tộc thiểu số còn ddu canh, du cư. |
* Từ tham khảo:
- du côn
- du cư
- du dương
- du đạc
- du đãng
- du hãn